bouée
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bwe/ giọng máy của trình duyệt
bouée nghĩa là phao tiêu.
Nghĩa của bouée
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Phao tiêu.
- Bouée de sauvetagephao cứu đắm
Dạng từ của bouée
Đi với mạo từ: une bouée · la bouée
| Số nhiều | bouées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buoy (nautical: a moored float); rubber ring
Câu hỏi thường gặp
bouée nghĩa là gì?
bouée (danh từ) nghĩa là phao tiêu.
bouée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouée (giọng Pháp chuẩn): /bwe/.
bouée là giống đực hay giống cái?
bouée là danh từ giống cái (dùng với une, la).