bovarysme
danh từ giống đực (m)
/bɔ.va.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
bovarysme nghĩa là tâm trạng bất mãn.
Nghĩa của bovarysme
Danh từ · giống đực
- Tâm lý học Tâm trạng bất mãn.
Dạng từ của bovarysme
Đi với mạo từ: un bovarysme · le bovarysme
| Số nhiều | bovarysmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bovarysm
Câu hỏi thường gặp
bovarysme nghĩa là gì?
bovarysme (danh từ) nghĩa là tâm trạng bất mãn.
bovarysme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bovarysme (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.va.ʁism/.
bovarysme là giống đực hay giống cái?
bovarysme là danh từ giống đực (dùng với un, le).