bouvreuil
danh từ giống đực (m)
/bu.vʁœj/ giọng máy của trình duyệt
bouvreuil nghĩa là chim sẻ ức đỏ.
Nghĩa của bouvreuil
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim sẻ ức đỏ.
Dạng từ của bouvreuil
Đi với mạo từ: un bouvreuil · le bouvreuil
| Số nhiều | bouvreuils |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bullfinch
Câu hỏi thường gặp
bouvreuil nghĩa là gì?
bouvreuil (danh từ) nghĩa là chim sẻ ức đỏ.
bouvreuil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouvreuil (giọng Pháp chuẩn): /bu.vʁœj/.
bouvreuil là giống đực hay giống cái?
bouvreuil là danh từ giống đực (dùng với un, le).