Ngắm tiếng Pháp là gì?
"ngắm" trong tiếng Pháp là viser (ngoại động từ), visée (danh từ), mire (danh từ).
viser Ngoại động từ
/vi.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắm, nhắm.
- Viser un oiseau nhắm con chim
visée Danh từ · giống cái
/vi.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ngắm, sự nhắm.
- Ligne de visée đường ngắm
mire Danh từ · giống cái
/miʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột ngắm (để đo đạc).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngắm tiếng Pháp là gì?
"ngắm" trong tiếng Pháp là viser (ngoại động từ), visée (danh từ), mire (danh từ).