mire
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/miʁ/ giọng máy của trình duyệt
mire nghĩa là cột ngắm, hình chỉnh máy.
Nghĩa của mire
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Cột ngắm (để đo đạc).
- Hình chỉnh máy (ở máy truyền hình).
- Nanh (lợn rừng).
- point de miređiểm ngắm
- Être le point de mire de sa classelà cái đích cho cả lớp
Dạng từ của mire
Đi với mạo từ: une mire · la mire
| Số nhiều | mires |
| Giống cái | miresse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aim (action of aiming); foresight (of rifle); target; test pattern
- Danh từ medieval physician
Câu hỏi thường gặp
mire nghĩa là gì?
mire (danh từ) nghĩa là cột ngắm, hình chỉnh máy.
mire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mire (giọng Pháp chuẩn): /miʁ/.
mire là giống đực hay giống cái?
mire là danh từ giống cái (dùng với une, la).