Không gian tiếng Pháp là gì?
"không gian" trong tiếng Pháp là espace (danh từ), spatial (tính từ).
espace Danh từ · giống đực
/ɛs.ˈpa.sə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không gian.
- L’espace recèle des possibilités infinies. Không gian chứa đựng vô vàn khả năng.
- L’espace offre des défis infinis. Không gian đưa ra vô hạn thử hạn.
spatial Tính từ
/spa.sjal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc không gian.
- Les voyages spatiaux sont dangereux. Du hành không gian là nguy hiểm.
- L'infinité spatiale sự vô tận của không gian
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không gian" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không gian tiếng Pháp là gì?
"không gian" trong tiếng Pháp là espace (danh từ), spatial (tính từ).