spatialité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
spatialité nghĩa là tính không gian.
Nghĩa của spatialité
Danh từ · giống cái
- Tính không gian.
Dạng từ của spatialité
Đi với mạo từ: une spatialité · la spatialité
| Số nhiều | spatialités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spatiality; spaciousness
Câu hỏi thường gặp
spatialité nghĩa là gì?
spatialité (danh từ) nghĩa là tính không gian.
spatialité là giống đực hay giống cái?
spatialité là danh từ giống cái (dùng với une, la).