Hiệu tiếng Pháp là gì?
"hiệu" trong tiếng Pháp là signal (danh từ), différence (danh từ).
signal Danh từ · giống đực
/si.ɲal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu, dấu hiệu.
- À mon signal, vous partez tous en courant. Thấy tôi ra hiệu thì các bạn hãy chạy ngay đi.
- Donner le signal ra hiệu, báo hiệu
différence Danh từ · giống cái
/di.fe.ʁɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu, hiệu số.
- La différence entre 7 et 5 est 2 hiệu giữa 7 và 5 là 2
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiệu tiếng Pháp là gì?
"hiệu" trong tiếng Pháp là signal (danh từ), différence (danh từ).