TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

signal

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/si.ɲal/ giọng máy của trình duyệt

signal nghĩa là hiệu, dấu hiệu, tín hiệu.

Nghĩa của signal

Danh từ · giống đực

  1. Hiệu, dấu hiệu.
    • Donner le signalra hiệu, báo hiệu
  2. Tín hiệu.
    • Signal de chemin de fertín hiệu đường sắt
    • Signal d'entréetín hiệu vào (điều khiển học)

Dạng từ của signal

Đi với mạo từ: un signal · le signal

Số nhiềusignaux

Câu ví dụ với signal

  • Il nous a donné le signal pour commencer. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #132196
  • À mon signal, vous partez tous en courant. Thấy tôi ra hiệu thì các bạn hãy chạy ngay đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8433455

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ signal

Câu hỏi thường gặp

signal nghĩa là gì?

signal (danh từ) nghĩa là hiệu, dấu hiệu, tín hiệu.

signal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của signal (giọng Pháp chuẩn): /si.ɲal/.

signal là giống đực hay giống cái?

signal là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.