signalement
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/si.ɲal.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
signalement nghĩa là dấu hiệu nhận dạng.
Nghĩa của signalement
Danh từ · giống đực
- Dấu hiệu nhận dạng.
- Donner le signalement d'un criminelcho biết dấu hiệu nhận dạng của một tội phạm
Dạng từ của signalement
Đi với mạo từ: un signalement · le signalement
| Số nhiều | signalements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physical description (BOLO, APB); report, complaint (e.g. one made to child protection authorities by a member of the public)
Câu hỏi thường gặp
signalement nghĩa là gì?
signalement (danh từ) nghĩa là dấu hiệu nhận dạng.
signalement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của signalement (giọng Pháp chuẩn): /si.ɲal.mɑ̃/.
signalement là giống đực hay giống cái?
signalement là danh từ giống đực (dùng với un, le).