Hẹn tiếng Pháp là gì?
"hẹn" trong tiếng Pháp là promettre (ngoại động từ), rendez-vous (danh từ).
promettre Ngoại động từ
/pʁɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hứa, hẹn.
- Il a promis de rentrer tôt ce soir. Anh ấy đã hẹn tối nay sẽ về sớm.
- Promettre un cadeau hứa tặng quà
rendez-vous Danh từ · giống đực
/ʁɑ̃.de.vu/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hẹn gặp.
- Je n'ai pas de rendez-vous. Tôi không có hẹn trước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hẹn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hẹn tiếng Pháp là gì?
"hẹn" trong tiếng Pháp là promettre (ngoại động từ), rendez-vous (danh từ).