rencard
rencard nghĩa là Như rancard.
Nghĩa của rencard
Danh từ · giống đực
- Tiếng lóng, biệt ngữ Như rancard.
Dạng từ của rencard
Đi với mạo từ: un rencard · le rencard
| Số nhiều | rencards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rencard
Đồng nghĩa
Họ từ của rencard
Câu ví dụ với rencard
- Je ne filerai pas de rencard à qui que ce soit qui n'est pas mignon. Tớ sẽ chỉ hẹn hò với người dễ thương thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3228677
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ appointment; date (amorous); tip-off
Câu hỏi thường gặp
rencard nghĩa là gì?
rencard (danh từ) nghĩa là Như rancard.
rencard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rencard (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.kaʁ/.
rencard là giống đực hay giống cái?
rencard là danh từ giống đực (dùng với un, le).