Hạnh phúc tiếng Pháp là gì?
"hạnh phúc" trong tiếng Pháp là heureux (tính từ), bonheur (danh từ), bienheureux (tính từ).
heureux Tính từ
/œ.ʁø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sung sướng, hạnh phúc.
- Bien qu'il soit pauvre, il mène cependant une vie heureuse. Mặc dù anh ấy nghèo, nhưng anh có một cuộc sống hạnh phúc.
- Pourquoi êtes-vous si heureuse ? Tại sao chị lại hạnh phúc như vậy?
bonheur Danh từ · giống đực
/bɔ.nœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sung sướng, hạnh phúc.
- Qu'est le bonheur ? Hạnh phúc là gì?
- Qu'est-ce que le bonheur ? Hạnh phúc là gì?
bienheureux Tính từ
/bjɛ̃.nœ.ʁø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có phúc lớn; hạnh phúc, rất sung sướng.
- Une vie bienheureuse cuộc đời hạnh phúc
content
/kɔ̃.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
- Je sais que tu es content. Tôi biết bạn rất hạnh phúc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạnh phúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hạnh phúc tiếng Pháp là gì?
"hạnh phúc" trong tiếng Pháp là heureux (tính từ), bonheur (danh từ), bienheureux (tính từ).