Hào tiếng Pháp là gì?
"hào" trong tiếng Pháp là fossé (danh từ), tranchée (danh từ), douve (danh từ).
fossé Danh từ · giống đực
/fo.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào, rãnh, mương.
tranchée Danh từ · giống cái
/tʁɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rãnh, hào, đường hào.
- Tranchée de communication giao thông hào
- Tranchée de drainage/tranchée d'écoulement rãnh tiêu nước
douve Danh từ · giống cái
/duv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào (quanh thành trì; để ngựa nhảy qua..).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hào tiếng Pháp là gì?
"hào" trong tiếng Pháp là fossé (danh từ), tranchée (danh từ), douve (danh từ).