rigole
rigole nghĩa là rãnh, chỗ hẹp lắm cá.
Nghĩa của rigole
Danh từ · giống cái
- Rãnh (để dẫn nước, để gieo hạt, để xây móng tường...).
- Ngư nghiệp Chỗ hẹp lắm cá (ở một dòng sông).
Dạng từ của rigole
Đi với mạo từ: une rigole · la rigole
| Số nhiều | rigoles |
Câu ví dụ với rigole
- Je rigole. Tôi chỉ đùa thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1101997
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ furrow, channel (small trench cut in the soil or rock for irrigation or for planting seeds); groove, fissure, hollow (naturally occurring depression or furrow, often due to a meteorological event); furrow (deep wrinkle, usually in the face); rivulet, streamlet
Câu hỏi thường gặp
rigole nghĩa là gì?
rigole (danh từ) nghĩa là rãnh, chỗ hẹp lắm cá.
rigole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rigole (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.ɡɔl/.
rigole là giống đực hay giống cái?
rigole là danh từ giống cái (dùng với une, la).