TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rigoler

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁi.ɡɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

rigoler nghĩa là vui đùa, nói đùa, xẻ rãnh.

Nghĩa của rigoler

Nội động từ

  1. Vui đùa.
  2. Nói đùa.
    • J'ai dit ça pour rigolertôi nói điều ấy để đùa đấy
    • Tu rigoles?anh nói đùa đấy chứ?

Ngoại động từ

  1. Xẻ rãnh (để tưới tiêu, để gieo hạt).
    • Rigoler un préxẻ rãnh trên một đồng cỏ

Chia động từ rigoler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rigoléHiện tại phân từ: rigolant

Hiện tại présent

  • je rigole
  • tu rigoles
  • il/elle rigole
  • nous rigolons
  • vous rigolez
  • ils/elles rigolent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rigolé
  • tu as rigolé
  • il/elle a rigolé
  • nous avons rigolé
  • vous avez rigolé
  • ils/elles ont rigolé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rigolais
  • tu rigolais
  • il/elle rigolait
  • nous rigolions
  • vous rigoliez
  • ils/elles rigolaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rigolerai
  • tu rigoleras
  • il/elle rigolera
  • nous rigolerons
  • vous rigolerez
  • ils/elles rigoleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rigolerais
  • tu rigolerais
  • il/elle rigolerait
  • nous rigolerions
  • vous rigoleriez
  • ils/elles rigoleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rigole
  • que tu rigoles
  • qu'il/elle rigole
  • que nous rigolions
  • que vous rigoliez
  • qu'ils/elles rigolent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rigolai
  • tu rigolas
  • il/elle rigola
  • nous rigolâmes
  • vous rigolâtes
  • ils/elles rigolèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rigole (tu)
  • rigolons (nous)
  • rigolez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rigoler

Đồng nghĩa

Họ từ của rigoler

Câu ví dụ với rigoler

  • Quelqu'un a rigolé. Ai đó đã cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5365716
  • Quelqu'un rigola. Ai đó đã cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5365715
  • Je rigole. Tôi chỉ đùa thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1101997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to laugh, especially laugh out loud; to joke, to kid

Câu hỏi thường gặp

rigoler nghĩa là gì?

rigoler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là vui đùa, nói đùa, xẻ rãnh.

rigoler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rigoler (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.ɡɔ.le/.

Chia động từ rigoler ở thì hiện tại thế nào?

je rigole, tu rigoles, il/elle rigole, nous rigolons, vous rigolez, ils/elles rigolent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.