blaguer
blaguer nghĩa là đùa, giễu cợt.
Nghĩa của blaguer
Nội động từ
- Thân mật Đùa.
- Il ne faut pas blaguer avec la santékhông nên đùa với sức khỏe
Ngoại động từ
- Thân mật Giễu cợt.
- blaguer la situationgặp khó khăn vẫn vui tính
Chia động từ blaguer
Hiện tại présent
- je blague
- tu blagues
- il/elle blague
- nous blaguons
- vous blaguez
- ils/elles blaguent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai blagué
- tu as blagué
- il/elle a blagué
- nous avons blagué
- vous avez blagué
- ils/elles ont blagué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je blaguais
- tu blaguais
- il/elle blaguait
- nous blaguions
- vous blaguiez
- ils/elles blaguaient
Tương lai đơn futur simple
- je blaguerai
- tu blagueras
- il/elle blaguera
- nous blaguerons
- vous blaguerez
- ils/elles blagueront
Điều kiện conditionnel présent
- je blaguerais
- tu blaguerais
- il/elle blaguerait
- nous blaguerions
- vous blagueriez
- ils/elles blagueraient
Giả định subjonctif présent
- que je blague
- que tu blagues
- qu'il/elle blague
- que nous blaguions
- que vous blaguiez
- qu'ils/elles blaguent
Quá khứ đơn passé simple
- je blaguai
- tu blaguas
- il/elle blagua
- nous blaguâmes
- vous blaguâtes
- ils/elles blaguèrent
Mệnh lệnh impératif
- blague (tu)
- blaguons (nous)
- blaguez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với blaguer
- Nous sommes restés autour du feu à raconter des blagues et des histoires d'horreur. Chúng tôi ngồi thành vòng quanh đống lửa kể cho nhau nghe truyện tếu và truyện ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12451250
- Sans blague ? Thật á? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3647293
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to joke, to joke about
Câu hỏi thường gặp
blaguer nghĩa là gì?
blaguer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đùa, giễu cợt.
blaguer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blaguer (giọng Pháp chuẩn): /bla.ɡe/.
Chia động từ blaguer ở thì hiện tại thế nào?
je blague, tu blagues, il/elle blague, nous blaguons, vous blaguez, ils/elles blaguent.