TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

blaguer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bla.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

blaguer nghĩa là đùa, giễu cợt.

Nghĩa của blaguer

Nội động từ

  1. Thân mật Đùa.
    • Il ne faut pas blaguer avec la santékhông nên đùa với sức khỏe

Ngoại động từ

  1. Thân mật Giễu cợt.
    • blaguer la situationgặp khó khăn vẫn vui tính

Chia động từ blaguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: blaguéHiện tại phân từ: blaguant

Hiện tại présent

  • je blague
  • tu blagues
  • il/elle blague
  • nous blaguons
  • vous blaguez
  • ils/elles blaguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai blagué
  • tu as blagué
  • il/elle a blagué
  • nous avons blagué
  • vous avez blagué
  • ils/elles ont blagué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je blaguais
  • tu blaguais
  • il/elle blaguait
  • nous blaguions
  • vous blaguiez
  • ils/elles blaguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je blaguerai
  • tu blagueras
  • il/elle blaguera
  • nous blaguerons
  • vous blaguerez
  • ils/elles blagueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je blaguerais
  • tu blaguerais
  • il/elle blaguerait
  • nous blaguerions
  • vous blagueriez
  • ils/elles blagueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je blague
  • que tu blagues
  • qu'il/elle blague
  • que nous blaguions
  • que vous blaguiez
  • qu'ils/elles blaguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je blaguai
  • tu blaguas
  • il/elle blagua
  • nous blaguâmes
  • vous blaguâtes
  • ils/elles blaguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • blague (tu)
  • blaguons (nous)
  • blaguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với blaguer

  • Nous sommes restés autour du feu à raconter des blagues et des histoires d'horreur. Chúng tôi ngồi thành vòng quanh đống lửa kể cho nhau nghe truyện tếu và truyện ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12451250
  • Sans blague ? Thật á? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3647293

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to joke, to joke about

Câu hỏi thường gặp

blaguer nghĩa là gì?

blaguer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đùa, giễu cợt.

blaguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blaguer (giọng Pháp chuẩn): /bla.ɡe/.

Chia động từ blaguer ở thì hiện tại thế nào?

je blague, tu blagues, il/elle blague, nous blaguons, vous blaguez, ils/elles blaguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.