Hàng đầu tiếng Pháp là gì?
"hàng đầu" trong tiếng Pháp là premier (tính từ), capital (tính từ).
premier Tính từ
/pʁə.mje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu, đầu tiên; đứng đầu; (ở) hàng đầu.
- Le premier jour du mois ngày đầu tháng
- Premier amour mối tình đầu (tiên)
capital Tính từ
/ka.pi.tal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ yếu, hàng đầu.
- Point capital điểm chủ yếu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàng đầu tiếng Pháp là gì?
"hàng đầu" trong tiếng Pháp là premier (tính từ), capital (tính từ).