primordial
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁi.mɔʁ.djal/ giọng máy của trình duyệt
primordial nghĩa là đầu tiên, đầu, hàng đầu, chủ yếu.
Nghĩa của primordial
Tính từ
- Đầu tiên, đầu.
- état primordialtình trạng đầu tiên
- Feuille primordialelá đầu tiên
- Hàng đầu, chủ yếu.
- Rôle primordialvai trò hàng đầu, vai trò chủ yếu
Dạng từ của primordial
| Số nhiều | primordiaux |
| Giống cái | primordiale |
| Giống cái số nhiều | primordiales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primordial
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ primordial, primitive, original; vital, essential, paramount, of paramount importance
Câu hỏi thường gặp
primordial nghĩa là gì?
primordial (tính từ) nghĩa là đầu tiên, đầu, hàng đầu, chủ yếu.
primordial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của primordial (giọng Pháp chuẩn): /pʁi.mɔʁ.djal/.