Giá trị tiếng Pháp là gì?
"giá trị" trong tiếng Pháp là valeur (danh từ).
valeur Danh từ · giống cái
/va.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá trị; phẩm giá; trị giá.
- Les résultats qu'on obtient dépendent des valeurs des paramètres que l'on fixe. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt.
- Valeur d'un ouvrage giá trị một tác phẩm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giá trị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giá trị tiếng Pháp là gì?
"giá trị" trong tiếng Pháp là valeur (danh từ).