Dại tiếng Pháp là gì?
"dại" trong tiếng Pháp là enragé (tính từ), bête (tính từ), rage (danh từ).
enragé Tính từ
/ɑ̃.ʁa.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dại.
- Chien enragé chó dại
bête Tính từ
/bɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu, đần, ngốc, dại.
- Être bête comme un âne ngu như bò
- Pas si bête không ngu đến thế đâu
rage Danh từ · giống cái
/ʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh dại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dại tiếng Pháp là gì?
"dại" trong tiếng Pháp là enragé (tính từ), bête (tính từ), rage (danh từ).