Cuối tiếng Pháp là gì?
"cuối" trong tiếng Pháp là bas (danh từ), extrémité (danh từ), basse (danh từ).
bas Danh từ
/ba/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phía dưới, chân, cuối.
- Le bas de la colline chân đồi
- Au bas de la lettre cuối thư
extrémité Danh từ · giống cái
/ɛk.stʁe.mi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu, đầu mút, cuối.
- L'extrémité d'une corde đầu dây
basse Danh từ
/bas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phía dưới, chân, cuối.
- Le bas de la colline chân đồi
- Au bas de la lettre cuối thư
dernier Tính từ
/dɛʁ.nje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuối cùng, sau hết, chót.
- Bien qu'elle se dépêcha, la vieille dame manqua le dernier train. Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.
- Nouvelles de la dernière heure tin giờ chót
ultime Tính từ
/yl.tim/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuối cùng.
- Ultime concession sự nhượng bộ cuối cùng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuối tiếng Pháp là gì?
"cuối" trong tiếng Pháp là bas (danh từ), extrémité (danh từ), basse (danh từ).