Chuyên môn tiếng Pháp là gì?
"chuyên môn" trong tiếng Pháp là spécialiste (tính từ), spécialité (danh từ).
spécialiste Tính từ
/spe.sja.list/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyên môn, chuyên khoa.
- Médecin spécialiste thầy thuốc chuyên khoa
spécialité Danh từ · giống cái
/spe.sja.li.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyên môn, chuyên khoa.
- Travailler dans sa spécialité làm việc trong chuyên môn của mình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyên môn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuyên môn tiếng Pháp là gì?
"chuyên môn" trong tiếng Pháp là spécialiste (tính từ), spécialité (danh từ).