didactique
/di.dak.tik/ giọng máy của trình duyệt
didactique nghĩa là để dạy học, chuyên môn, lý luận dạy học.
Nghĩa của didactique
Tính từ
- Để dạy học.
- Matériel didactiqueđồ dùng dạy học
- Chuyên môn (từ ngữ).
Danh từ · giống cái
- Lý luận dạy học.
Dạng từ của didactique
| Số nhiều | didactiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ didactic (instructive or intended to teach or demonstrate)
- Danh từ didactics
Câu hỏi thường gặp
didactique nghĩa là gì?
didactique (tính từ, danh từ) nghĩa là để dạy học, chuyên môn, lý luận dạy học.
didactique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của didactique (giọng Pháp chuẩn): /di.dak.tik/.