Chứng thực tiếng Pháp là gì?
"chứng thực" trong tiếng Pháp là certifier (ngoại động từ).
certifier Ngoại động từ
/sɛʁ.ti.fje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng thực.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chứng thực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chứng thực tiếng Pháp là gì?
"chứng thực" trong tiếng Pháp là certifier (ngoại động từ).