Chăn tiếng Pháp là gì?
"chăn" trong tiếng Pháp là couverture (danh từ).
couverture Danh từ · giống cái
/ku.vɛʁ.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chăn, mền.
- Pendant l'hiver je dors avec deux couvertures. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn
- Je lui ai donné une couverture. Tôi đã cho anh ấy một cái chăn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chăn tiếng Pháp là gì?
"chăn" trong tiếng Pháp là couverture (danh từ).