Chó tiếng Pháp là gì?
"chó" trong tiếng Pháp là chien (danh từ).
chien Danh từ · giống đực
/ʃjẽ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó.
- Le chien compte sur la maison, et la poule sur le jardin. Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.
- Nous donnons à manger à notre chien trois fois par jour. Chúng tôi cho chó của chúng tôi ăn ba lần một ngày.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chó tiếng Pháp là gì?
"chó" trong tiếng Pháp là chien (danh từ).