Cựu tiếng Pháp là gì?
"cựu" trong tiếng Pháp là ancien (tính từ).
ancien Tính từ
/ɑ̃.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cựu, nguyên.
- Ancien ministre cựu bộ trưởng, nguyên bộ trưởng
- L'association des anciens élèves d'une école hội cựu học sinh của một trường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cựu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cựu tiếng Pháp là gì?
"cựu" trong tiếng Pháp là ancien (tính từ).