Công khai tiếng Pháp là gì?
"công khai" trong tiếng Pháp là publiquement (phó từ).
publiquement Phó từ
/py.blik.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công khai, công nhiên.
- Il m'a insulté publiquement. Hắn công khai chửi tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công khai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công khai tiếng Pháp là gì?
"công khai" trong tiếng Pháp là publiquement (phó từ).