Bao hàm tiếng Pháp là gì?
"bao hàm" trong tiếng Pháp là comporter (ngoại động từ), impliquer (ngoại động từ).
comporter Ngoại động từ
/kɔ̃.pɔʁ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứa đựng, bao hàm, gồm có, có.
- La maison comporte un rez-de-chaussée et un étage nhà gồm có một tầng dưới và một tầng gác
- Toute règle comporte des exceptions quy tắc nào cũng có những ngoại lệ
impliquer Ngoại động từ
/ɛ̃.pli.ke/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bao hàm; kéo theo.
- Mot qui implique telle idée từ bao hàm một ý nào đó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bao hàm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bao hàm tiếng Pháp là gì?
"bao hàm" trong tiếng Pháp là comporter (ngoại động từ), impliquer (ngoại động từ).