compréhensif
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.pʁe.ɑ̃.sif/ giọng máy của trình duyệt
compréhensif nghĩa là thấu tình, thông cảm, bao hàm.
Nghĩa của compréhensif
Tính từ
- Thấu tình, thông cảm.
- à ma femme, qui fut la compagne fidèle et compréhensive de ma vietặng vợ tôi, người đồng đội trung thành và thông cảm của đời tôi
- Bao hàm.
- Từ cũ, nghĩa cũ Mau hiểu, sáng ý.
Dạng từ của compréhensif
| Số nhiều | compréhensifs |
| Giống cái | compréhensive /kɔ̃.pʁe.ɑ̃.siv/ |
| Giống cái số nhiều | compréhensives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compréhensif
Trái nghĩa
Họ từ của compréhensif
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Emotionally understanding; compassionate; Encompassing a certain number of elements or characteristics; Encompassing many elements; having many characteristics; Capable of intellectual comprehension
Câu hỏi thường gặp
compréhensif nghĩa là gì?
compréhensif (tính từ) nghĩa là thấu tình, thông cảm, bao hàm.
compréhensif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compréhensif (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.pʁe.ɑ̃.sif/.