Bằng phẳng tiếng Pháp là gì?
"bằng phẳng" trong tiếng Pháp là plat (tính từ).
plat Tính từ
/pla/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng, bằng phẳng.
- Toit plat mái bằng
- souliers plats giày gót bằng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bằng phẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bằng phẳng tiếng Pháp là gì?
"bằng phẳng" trong tiếng Pháp là plat (tính từ).