Bông tiếng Pháp là gì?
"bông" trong tiếng Pháp là fleur (danh từ), coton (danh từ), épi (danh từ).
fleur Danh từ · giống cái
/flœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoa, bông.
- Prends la fleur que tu aimes. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích.
- Prenez la fleur que vous aimez. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích.
coton Danh từ · giống đực
/kɔ.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông.
- Une balle de coton một kiện bông
- Coton hydrophile bông hút nước
épi Danh từ · giống đực
/e.pi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông.
flocon Danh từ · giống đực
/flɔ.kɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nụ, túm, bông.
- Flocon de neige nụ tuyết
- Flocon de laine túm len
cotonnade Danh từ · giống cái
/kɔ.tɔ.nad/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vải bông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bông tiếng Pháp là gì?
"bông" trong tiếng Pháp là fleur (danh từ), coton (danh từ), épi (danh từ).