Bãi tiếng Pháp là gì?
"bãi" trong tiếng Pháp là supprimer (ngoại động từ), aire (danh từ).
supprimer Ngoại động từ
/sy.pʁi.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ, bãi, bãi bỏ, hủy bỏ.
- Supprimer un impôt bãi một thứ thuế
aire Danh từ · giống cái
/ɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân, bãi.
- Aire d'atterrissage (không quân) bãi hạ cánh
- Aire de séchage sân phơi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bãi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bãi tiếng Pháp là gì?
"bãi" trong tiếng Pháp là supprimer (ngoại động từ), aire (danh từ).