Đại diện tiếng Pháp là gì?
"đại diện" trong tiếng Pháp là représentant (danh từ), représenter (ngoại động từ).
représentant Danh từ · giống đực
/ʁə.pʁe.zɑ̃.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại diện.
- Envoyer un représentant gửi một đại diện
- animal qui est le seul représentant de son espèce con vật đại diện duy nhất của loài
représenter Ngoại động từ
/ʁə.pʁe.zɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại diện; là đại lý của.
- Les ambassadeurs représentent les chefs d'Etat các đại sứ đại diện cho các quốc trưởng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đại diện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đại diện tiếng Pháp là gì?
"đại diện" trong tiếng Pháp là représentant (danh từ), représenter (ngoại động từ).