TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

veiller

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

veiller nghĩa là thức đêm, thức, thức đêm chuyện trò, thức để trông nom.

Nghĩa của veiller

Nội động từ

  1. Thức đêm; thức.
    • Veiller jusqu'au jourthức đến sáng
  2. Thức đêm chuyện trò (sau bữa ăn tối).
  3. Chăm chút, chăm lo.
    • Veiller à l'ordre publicchăm lo giữ gìn trật tự công cộng
  4. Để mắt đến, chăm chú theo dõi.
    • Veiller sur quelqu'unchăm chú theo dõi ai
  5. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Cảnh giác.
    • veiller au grainxem grain

Ngoại động từ

  1. Thức để trông nom, túc trực ban đêm bên cạnh.
    • Veiller un maladethức để trông nom người bệnh

Chia động từ veiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: veilléHiện tại phân từ: veillant

Hiện tại présent

  • je veille
  • tu veilles
  • il/elle veille
  • nous veillons
  • vous veillez
  • ils/elles veillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai veillé
  • tu as veillé
  • il/elle a veillé
  • nous avons veillé
  • vous avez veillé
  • ils/elles ont veillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je veillais
  • tu veillais
  • il/elle veillait
  • nous veillions
  • vous veilliez
  • ils/elles veillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je veillerai
  • tu veilleras
  • il/elle veillera
  • nous veillerons
  • vous veillerez
  • ils/elles veilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je veillerais
  • tu veillerais
  • il/elle veillerait
  • nous veillerions
  • vous veilleriez
  • ils/elles veilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je veille
  • que tu veilles
  • qu'il/elle veille
  • que nous veillions
  • que vous veilliez
  • qu'ils/elles veillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je veillai
  • tu veillas
  • il/elle veilla
  • nous veillâmes
  • vous veillâtes
  • ils/elles veillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • veille (tu)
  • veillons (nous)
  • veillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với veiller

Trái nghĩa

Họ từ của veiller

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stay up, sit up; to keep guard, keep watch; to look after, see to ( + à); see to it that ( + à ce que); to watch over (someone) ( + sur)

Câu hỏi thường gặp

veiller nghĩa là gì?

veiller (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thức đêm, thức, thức đêm chuyện trò, thức để trông nom.

veiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của veiller (giọng Pháp chuẩn): /vɛ.je/.

Chia động từ veiller ở thì hiện tại thế nào?

je veille, tu veilles, il/elle veille, nous veillons, vous veillez, ils/elles veillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.