veilleur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɛ.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
veilleur nghĩa là lính gác, người canh tuần.
Nghĩa của veilleur
Danh từ · giống đực
- Lính gác; người canh tuần.
- veilleur de nuitngười gác đêm, người trực đêm (ở nhà ngân hàng khách sạn...)
Dạng từ của veilleur
Đi với mạo từ: un veilleur · le veilleur
| Số nhiều | veilleurs |
| Giống cái | veilleuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watchman
Câu hỏi thường gặp
veilleur nghĩa là gì?
veilleur (danh từ) nghĩa là lính gác, người canh tuần.
veilleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của veilleur (giọng Pháp chuẩn): /vɛ.jœʁ/.
veilleur là giống đực hay giống cái?
veilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).