vacance
vacance nghĩa là sự khuyết, sự trống, kỳ nghỉ.
Nghĩa của vacance
Danh từ · giống cái
- Sự khuyết, sự trống, sự thiếu.
- La vacance d'une chairesự khuyết một ghế giáo sư
- Số nhiều Kỳ nghỉ.
- Vacances judiciaireskỳ nghỉ của tòa án
- Vacances scolaireskỳ nghỉ của trường học
- Số nhiều Sự nghỉ ngơi.
- Vous êtes fatigué, vous avez besoin de vacancesanh mệt mỏi anh cần nghỉ ngơi
Dạng từ của vacance
Đi với mạo từ: une vacance · la vacance
| Số nhiều | vacances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vacance
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với vacance
- J'ai hâte de partir en vacances. Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.Tatoeba #3941
- Les vacances d'été finissent bien trop tôt. Kỳ nghỉ hè kết thúc quá sớm.Tatoeba #338153
- Les vacances sont finies maintenant. Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.Tatoeba #3631
- Je pense que je prendrai des vacances cette semaine. Tôi nghĩ rằng tôi sẽ nghỉ ngơi tuần này.Tatoeba #6535
- Quand vas-tu en vacances ? Khi nào bạn đi nghỉ mát ?Tatoeba #1434633
- Il loua une voiture pour les vacances. Anh ấy thuê xe cho kì nghỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472039
- Il louait une voiture pour les vacances. Anh ấy thuê xe cho kì nghỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472042
- Nous avons passé de merveilleuses vacances. Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11374265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vacancy; holidays, vacation
Câu hỏi thường gặp
vacance nghĩa là gì?
vacance (danh từ) nghĩa là sự khuyết, sự trống, kỳ nghỉ.
vacance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vacance (giọng Pháp chuẩn): /va.kɑ̃s/.
vacance là giống đực hay giống cái?
vacance là danh từ giống cái (dùng với une, la).