uniformité
uniformité nghĩa là sự giống nhau, sự đều, sự đồng đều.
Nghĩa của uniformité
Danh từ · giống cái
- Sự giống nhau.
- Uniformité des coutumessự giống nhau của các phong tục
- Sự đều, sự đồng đều; tính đồng đều.
- Uniformité d'un mouvementtính đều của một chuyển động
- Sự đều đều, sự đơn điệu.
- L'uniformité d'une viesự đơn điệu của một cuộc sống
Dạng từ của uniformité
Đi với mạo từ: une uniformité · l'uniformité
| Số nhiều | uniformités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uniformité
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uniformity
Câu hỏi thường gặp
uniformité nghĩa là gì?
uniformité (danh từ) nghĩa là sự giống nhau, sự đều, sự đồng đều.
uniformité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uniformité (giọng Pháp chuẩn): /y.ni.fɔʁ.mi.te/.
uniformité là giống đực hay giống cái?
uniformité là danh từ giống cái (dùng với une, la).