TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tuer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tɥe/ giọng máy của trình duyệt

tuer nghĩa là giết, giết chết, làm chết, giết thịt.

Nghĩa của tuer

Ngoại động từ

  1. Giết, giết chết.
    • Tuer un homme à coups de poignardgiết một người bằng dao găm
  2. Làm chết.
    • La gelée tue les plantesđộng giá làm chết cây
  3. Làm kiệt sức, làm hại sức khỏe.
    • Son métier le tuenghề của nó làm cho nó kiệt sức
  4. Làm cho khó chịu.
    • Le grand bruit me tuetiếng ồn làm cho tôi khó chịu
  5. Nghĩa bóng Bóp chết, tiêu diệt, làm mất đi.
    • La guerre à tué cette indusriechiến tranh đã bóp chết công nghiệp ấy
    • La distance ne tue pas ce sentimentxa cách không làm mất đi tình cảm ấy
  6. Nghĩa bóng Làm mờ đi, át hẳn.
    • Couleur qui en tue une autremàu sắc át hẳn màu sắc khác

Nội động từ

  1. Giết thịt, mổ thịt.

Chia động từ tuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tuéHiện tại phân từ: tuant

Hiện tại présent

  • je tue
  • tu tues
  • il/elle tue
  • nous tuons
  • vous tuez
  • ils/elles tuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tué
  • tu as tué
  • il/elle a tué
  • nous avons tué
  • vous avez tué
  • ils/elles ont tué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tuais
  • tu tuais
  • il/elle tuait
  • nous tuions
  • vous tuiez
  • ils/elles tuaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tuerai
  • tu tueras
  • il/elle tuera
  • nous tuerons
  • vous tuerez
  • ils/elles tueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tuerais
  • tu tuerais
  • il/elle tuerait
  • nous tuerions
  • vous tueriez
  • ils/elles tueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tue
  • que tu tues
  • qu'il/elle tue
  • que nous tuions
  • que vous tuiez
  • qu'ils/elles tuent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tuai
  • tu tuas
  • il/elle tua
  • nous tuâmes
  • vous tuâtes
  • ils/elles tuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tue (tu)
  • tuons (nous)
  • tuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của tuer

Cụm từ, thành ngữ với tuer

  • être bon à tuer — (thân mật) chỉ tổ làm cho người ta khó chịu
  • tuer dans l'œuf — bóp chết từ hi còn trứng nước
  • tuer le temps — xem temps
  • tuer le ver — (thân mật) uống rượu lúc đói

Câu ví dụ với tuer

  • Trump a tué Epstein. Trump đã giết Epstein.Tatoeba #13384088
  • Ne vends pas la peau de l'ours avant de l'avoir tué ! Trước khi bắn được gấu, đừng rao bán bộ lông của nó nhé!Tatoeba #1237972
  • Si mon fils n'avait pas été tué dans un accident de voiture, il serait un étudiant universitaire aujourd'hui. Nếu con trai tôi không chết vì tai nạn xe cộ, hôm nay nó đã là sinh viên đại học.Tatoeba #423615
  • J'ai envie de tuer quelqu'un. Tao muốn giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3748577
  • J'essayais de tuer le temps. Tôi đang cố gắng giết thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3523
  • L'intelligence artificielle va-t-elle grandir pour tuer l'humanité ? Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10465173
  • Je vais te tuer. Tôi sẽ giết bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1111622
  • Essayez-vous de me tuer ? Bạn đang cố giết tôi à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1181477

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kill; to rock, to be awesome

Câu hỏi thường gặp

tuer nghĩa là gì?

tuer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giết, giết chết, làm chết, giết thịt.

tuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tuer (giọng Pháp chuẩn): /tɥe/.

Chia động từ tuer ở thì hiện tại thế nào?

je tue, tu tues, il/elle tue, nous tuons, vous tuez, ils/elles tuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.