traité
traité nghĩa là hiệp ước, sách chuyên luận.
Nghĩa của traité
Danh từ · giống đực
- Hiệp ước.
- Traité d'amitiéhiệp ước hữu nghị
- Sách chuyên luận.
- Traité d'algèbresách đại số
- Traité de philosophiechuyên luận triết học
- Từ cũ; nghĩa cũ Hợp đồng.
- Passer un traité avec des entrepreneurský một hợp đồng với những nhà thầu
Dạng từ của traité
Đi với mạo từ: un traité · le traité
| Số nhiều | traités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với traité
Đồng nghĩa
Họ từ của traité
Câu ví dụ với traité
- Si tu agis comme un enfant, tu seras traité comme tel. Nếu bạn cư xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6186137
- Si vous vous comportez comme une enfant, vous serez traité comme telle. Nếu bạn cư xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6186140
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ treatise; treaty (between states); an agreement (between a business and a government, or between two businesses)
Câu hỏi thường gặp
traité nghĩa là gì?
traité (danh từ) nghĩa là hiệp ước, sách chuyên luận.
traité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của traité (giọng Pháp chuẩn): /tʁɛ.te/.
traité là giống đực hay giống cái?
traité là danh từ giống đực (dùng với un, le).