TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

traire

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

traire nghĩa là vắt sữa.

Nghĩa của traire

Ngoại động từ

  1. Vắt sữa.
    • Traire une vachevắt sữa con bò cái

Chia động từ traire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: traitHiện tại phân từ: trayant

Hiện tại présent

  • je trais
  • tu trais
  • il/elle trait
  • nous trayons
  • vous trayez
  • ils/elles traient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai trait
  • tu as trait
  • il/elle a trait
  • nous avons trait
  • vous avez trait
  • ils/elles ont trait

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trayais
  • tu trayais
  • il/elle trayait
  • nous trayions
  • vous trayiez
  • ils/elles trayaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trairai
  • tu trairas
  • il/elle traira
  • nous trairons
  • vous trairez
  • ils/elles trairont

Điều kiện conditionnel présent

  • je trairais
  • tu trairais
  • il/elle trairait
  • nous trairions
  • vous trairiez
  • ils/elles trairaient

Giả định subjonctif présent

  • que je traie
  • que tu traies
  • qu'il/elle traie
  • que nous trayions
  • que vous trayiez
  • qu'ils/elles traient

Quá khứ đơn passé simple

  • je trayai
  • tu trayas
  • il/elle traya
  • nous trayâmes
  • vous trayâtes
  • ils/elles trayèrent

Mệnh lệnh impératif

  • trais (tu)
  • trayons (nous)
  • trayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với traire

  • Oh, est-ce que c'est comme ça qu'on trait une vache ? Ồ, bạn vắt sữa bò như thế hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412040

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to milk (a cow, etc)

Câu hỏi thường gặp

traire nghĩa là gì?

traire (ngoại động từ) nghĩa là vắt sữa.

traire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của traire (giọng Pháp chuẩn): /tʁɛʁ/.

Chia động từ traire ở thì hiện tại thế nào?

je trais, tu trais, il/elle trait, nous trayons, vous trayez, ils/elles traient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.