training
danh từ giống đực (m)
/tʁɛ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt
training nghĩa là sự tập dượt.
Nghĩa của training
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Sự tập dượt.
- training autogène(y học) liệu pháp thư duỗi tâm thần
Dạng từ của training
Đi với mạo từ: un training · le training
Câu hỏi thường gặp
training nghĩa là gì?
training (danh từ) nghĩa là sự tập dượt.
training phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của training (giọng Pháp chuẩn): /tʁɛ.niɳ/.
training là giống đực hay giống cái?
training là danh từ giống đực (dùng với un, le).