tourtereau
tourtereau nghĩa là người tình âu yếm, chồng trẻ âu yếm, cặp tình nhân.
Nghĩa của tourtereau
Danh từ · giống đực
- Người tình âu yếm; chồng trẻ âu yếm.
- Số nhiều Cặp tình nhân.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Cu gáy non.
Dạng từ của tourtereau
Đi với mạo từ: un tourtereau · le tourtereau
| Số nhiều | tourtereaux |
Họ từ của tourtereau
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ baby turtle dove (turtledove); lovebird
Câu hỏi thường gặp
tourtereau nghĩa là gì?
tourtereau (danh từ) nghĩa là người tình âu yếm, chồng trẻ âu yếm, cặp tình nhân.
tourtereau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tourtereau (giọng Pháp chuẩn): /tuʁ.tə.ʁɛl/.
tourtereau là giống đực hay giống cái?
tourtereau là danh từ giống đực (dùng với un, le).