TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

toucher

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tu.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

toucher nghĩa là sờ mó, rờ, chạm đụng, sờ vào.

Nghĩa của toucher

Ngoại động từ

  1. Sờ mó, rờ.
    • Toucher la main de quelqu'unsờ tay ai
  2. Chạm đụng.
    • Toucher le solchạm đất
    • Les ancres ne touchent pas le fondneo không đụng đáy
  3. Sát, sát tới.
    • Ma maison touche la siennenhà tôi sát nhà anh ấy
    • Navire qui a touché le porttàu đã sát tới cảng
  4. Trúng.
    • Tireur qui a touché la ciblengười bắn đã trúng bia
  5. Thử (vàng).
  6. Lĩnh.
    • Toucher un mandatlĩnh một ngân phiếu
  7. Tiếp xúc.
    • Il a pu toucher le ministreanh ấy có thể tiếp xúc với ông bộ trưởng
  8. Có quan hệ đến, liên quan đến.
    • Cela ne me touche pasđiều đó không liên quan gì đến tôi
  9. Làm cho xúc động, làm cho động lòng.
    • Ces paroles l'ont touchée vivementnhững lời ấy làm cho bà ta xúc động mạnh
  10. Y học Thăm âm đạo.
    • Toucher une femme enceintethăm âm đạo một phụ nữ có chửa

Nội động từ

  1. Sờ vào, mó vào.
    • Cet enfant touche à toutđứa bé này cái gì cũng mó vào
  2. Chạm tới.
    • Sa tête touche au plafondđầu nó chạm tới trần
  3. Sát tới.
    • Jardin qui touche au murvườn sát tới tường
  4. Gần đến lúc.
    • Toucher à la vieillessegần đến tuổi già
  5. Sắp tới, sắp vào đến.
    • Navire qui touche au porttàu sắp vào đến cảng
  6. Đụng đến, đụng tới.
    • Je ne veux pas toucher à cet argenttôi không muốn đụng đến số tiền đó
    • Cela touche à l'honneurđiều đó đụng tới danh dự
    • Toucher à un sujet arduđụng đến một vấn đề gay go
    • Les ouvriers n'ont pas touché à ce coin de la maisoncông nhân chưa đụng gì tới góc nhà này
  7. Âm nhạc, từ cũ, nghĩa cũ Chơi (đàn).
    • Toucher de la guitarechơi đàn ghita

Danh từ · giống đực

  1. Sự sờ mó, xúc giác.
  2. Cảm giác sờ tay.
    • Cela a le toucher de la soiecái đó sờ vào có cảm giác như là lụa
  3. Lối chơi đàn, lối bấm phím.
    • Un toucher légerlối bấm phím nhẹ nhàng
  4. Y học Sự thăm (bằng tay).
    • Toucher rectalsự thăm ruột thằng

Dạng từ của toucher

Số nhiềutouchers

Chia động từ toucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: touchéHiện tại phân từ: touchant

Hiện tại présent

  • je touche
  • tu touches
  • il/elle touche
  • nous touchons
  • vous touchez
  • ils/elles touchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai touché
  • tu as touché
  • il/elle a touché
  • nous avons touché
  • vous avez touché
  • ils/elles ont touché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je touchais
  • tu touchais
  • il/elle touchait
  • nous touchions
  • vous touchiez
  • ils/elles touchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je toucherai
  • tu toucheras
  • il/elle touchera
  • nous toucherons
  • vous toucherez
  • ils/elles toucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je toucherais
  • tu toucherais
  • il/elle toucherait
  • nous toucherions
  • vous toucheriez
  • ils/elles toucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je touche
  • que tu touches
  • qu'il/elle touche
  • que nous touchions
  • que vous touchiez
  • qu'ils/elles touchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je touchai
  • tu touchas
  • il/elle toucha
  • nous touchâmes
  • vous touchâtes
  • ils/elles touchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • touche (tu)
  • touchons (nous)
  • touchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toucher

Đồng nghĩa

Họ từ của toucher

Cụm từ, thành ngữ với toucher

  • ne pas laisser toucher terre à quelqu'un — đốc thúc ai
  • ne pas toucher terre — chạy nhanh; múa dẻo
  • ne toucher ni de près ni de loin — không có liên quan gì
  • toucher de la main — sắp nắm được; sắp với tới
  • toucher de près — có quan hệ mật thiết với
  • toucher deux mots de — (thân mật) nói qua loa về
  • toucher du doigt — xem doigt
  • toucher la corde sensible — xem corde
  • toucher la main à quelqu'un — bắt tay tỏ tình thân thiện với ai; bắt tay tỏ sự đồng ý với ai
  • toucher les bœufs — thúc bò đi lên
  • avoir l'air de ne pas y toucher — ra vẻ thờ ơ, ra vẻ ngây ngô
  • toucher à sa fin — sắp xong, sắp kết thúc; sắp chết
  • toucher de près à — gần như
    • Prudence exagérée touche de près à la lâchetésự thận trọng quá mức gần như là hèn nhát

Câu ví dụ với toucher

  • Ma sœur a touché le jackpot ! Chị tôi trúng giải độc đắc.Tatoeba #135135
  • Mal d'autrui ne touche guère. Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.Tatoeba #626172
  • Puis-je toucher votre barbe ? Tôi có thể sờ râu của ông được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3669973
  • Ne me touche pas, s'il te plaît. Đừng đụng vào người tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11183782
  • Est-ce qu'il t'a touché les seins ? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11594014
  • Est-ce qu'elle t'a touché les seins ? Có phải cô ấy đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11594016
  • Ne touche pas à ça. Đừng sờ vào cái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12316
  • Vous a-t-il touché les seins ? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11594013

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the act of touching (see below); a way of touching; the sense of touch, tactility
  • Động từ to touch (physically); to affect; to receive, to get; to earn (money); to try, to try out

Câu hỏi thường gặp

toucher nghĩa là gì?

toucher (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là sờ mó, rờ, chạm đụng, sờ vào.

toucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toucher (giọng Pháp chuẩn): /tu.ʃe/.

Chia động từ toucher ở thì hiện tại thế nào?

je touche, tu touches, il/elle touche, nous touchons, vous touchez, ils/elles touchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.