touchette
danh từ giống cái (f)
/tu.ʃɛt/ giọng máy của trình duyệt
touchette nghĩa là phím.
Nghĩa của touchette
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Phím (đàn ghita, đàn măngđolin).
Dạng từ của touchette
Đi với mạo từ: une touchette · la touchette
| Số nhiều | touchettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fret (on a guitar etc); an invalid touch; a slight bump with another car; a touch of the hooves on the obstacle that does not make it fall
Câu hỏi thường gặp
touchette nghĩa là gì?
touchette (danh từ) nghĩa là phím.
touchette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của touchette (giọng Pháp chuẩn): /tu.ʃɛt/.
touchette là giống đực hay giống cái?
touchette là danh từ giống cái (dùng với une, la).