torpeur
danh từ giống cái (f)
/tɔʁ.pœʁ/ giọng máy của trình duyệt
torpeur nghĩa là sự đờ đẫn.
Nghĩa của torpeur
Danh từ · giống cái
- Sự đờ đẫn.
- Tirer quelqu'un de sa torpeurlàm cho ai hết đờ đẫn
Dạng từ của torpeur
Đi với mạo từ: une torpeur · la torpeur
| Số nhiều | torpeurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với torpeur
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ torpor, drowsiness
Câu hỏi thường gặp
torpeur nghĩa là gì?
torpeur (danh từ) nghĩa là sự đờ đẫn.
torpeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của torpeur (giọng Pháp chuẩn): /tɔʁ.pœʁ/.
torpeur là giống đực hay giống cái?
torpeur là danh từ giống cái (dùng với une, la).