engourdissement
engourdissement nghĩa là sự tê cóng, sự uể oải, sự đờ đẫn.
Nghĩa của engourdissement
Danh từ · giống đực
- Sự tê cóng.
- Sự uể oải, sự đờ đẫn.
- Động vật học Sự ngủ đông.
Dạng từ của engourdissement
Đi với mạo từ: un engourdissement · l'engourdissement
| Số nhiều | engourdissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engourdissement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ numbness, numbing
Câu hỏi thường gặp
engourdissement nghĩa là gì?
engourdissement (danh từ) nghĩa là sự tê cóng, sự uể oải, sự đờ đẫn.
engourdissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engourdissement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡuʁ.dis.mɑ̃/.
engourdissement là giống đực hay giống cái?
engourdissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).