tornade
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɔʁ.nad/ giọng máy của trình duyệt
tornade nghĩa là vòi rồng lục địa.
Nghĩa của tornade
Danh từ · giống cái
- Địa lý, địa chất Vòi rồng lục địa.
- être entré comme une tornadevào bất thần như cơn gió lốc
Dạng từ của tornade
Đi với mạo từ: une tornade · la tornade
| Số nhiều | tornades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tornado
Câu hỏi thường gặp
tornade nghĩa là gì?
tornade (danh từ) nghĩa là vòi rồng lục địa.
tornade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tornade (giọng Pháp chuẩn): /tɔʁ.nad/.
tornade là giống đực hay giống cái?
tornade là danh từ giống cái (dùng với une, la).