TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tondre

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɔ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

tondre nghĩa là cắt, hớt, bóc lột, đánh thuế quá nặng.

Nghĩa của tondre

Ngoại động từ

  1. Cắt, hớt, xén; cắt tóc, xén lông.
    • Tondre les cheveuxcắt tóc
    • Tondre le gazonxén cỏ
    • Tondre un drapxén dạ
    • Tondre un moutonxén lông cừu
  2. Nghĩa bóng Bóc lột; đánh thuế quá nặng.
    • Tondre les travailleursbóc lột người lao động
    • Le colonialisme tondait le peuplechủ nghĩa thực dân đánh thuế quá nặng vào nhân dân

Chia động từ tondre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tonduHiện tại phân từ: tondant

Hiện tại présent

  • je tonds
  • tu tonds
  • il/elle tond
  • nous tondons
  • vous tondez
  • ils/elles tondent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tondu
  • tu as tondu
  • il/elle a tondu
  • nous avons tondu
  • vous avez tondu
  • ils/elles ont tondu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tondais
  • tu tondais
  • il/elle tondait
  • nous tondions
  • vous tondiez
  • ils/elles tondaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tondrai
  • tu tondras
  • il/elle tondra
  • nous tondrons
  • vous tondrez
  • ils/elles tondront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tondrais
  • tu tondrais
  • il/elle tondrait
  • nous tondrions
  • vous tondriez
  • ils/elles tondraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tonde
  • que tu tondes
  • qu'il/elle tonde
  • que nous tondions
  • que vous tondiez
  • qu'ils/elles tondent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tondis
  • tu tondis
  • il/elle tondit
  • nous tondîmes
  • vous tondîtes
  • ils/elles tondirent

Mệnh lệnh impératif

  • tonds (tu)
  • tondons (nous)
  • tondez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của tondre

Cụm từ, thành ngữ với tondre

  • avoir d'autres chiens à tondre — (thân mật) còn có việc quan trọng hơn để làm
  • tondre un œuf — xem oeuf

Câu ví dụ với tondre

  • Ma mère m'a demandé de tondre la pelouse. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15700
  • Ma mère m'a dit de tondre la pelouse. Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1362118

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shear (sheep); to mow, cut (grass; a lawn); to clip, cut (hair); to shave (one's head)

Câu hỏi thường gặp

tondre nghĩa là gì?

tondre (ngoại động từ) nghĩa là cắt, hớt, bóc lột, đánh thuế quá nặng.

tondre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tondre (giọng Pháp chuẩn): /tɔ̃dʁ/.

Chia động từ tondre ở thì hiện tại thế nào?

je tonds, tu tonds, il/elle tond, nous tondons, vous tondez, ils/elles tondent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.